Mô hình DCA
Góp cố định mỗi tháng, lợi nhuận được gộp theo lãi suất kỳ vọng bạn nhập.
Phù hợp mô phỏng đầu tư quỹ mở/chứng khoán dài hạn.
Không phản ánh biến động từng tháng hay phí quản lý quỹ.
Công cụ tài chính
Mô phỏng góp đều hàng tháng vào chứng khoán hoặc quỹ mở theo lãi suất kỳ vọng.
Cập nhật lần cuối: 2026-06-18
Góp cố định mỗi tháng, lợi nhuận được gộp theo lãi suất kỳ vọng bạn nhập.
Phù hợp mô phỏng đầu tư quỹ mở/chứng khoán dài hạn.
Không phản ánh biến động từng tháng hay phí quản lý quỹ.
Lưu ý: nội dung trong mục này nhằm mục đích giải thích phương pháp ước tính. Kết quả không thay thế tư vấn tài chính, thuế hoặc pháp lý chuyên môn. Bạn nên đối chiếu thêm với văn bản quy định hiện hành và cơ quan có thẩm quyền.
Dollar-Cost Averaging — góp đều định kỳ (ví dụ hàng tháng) để bình quân giá mua, giảm rủi ro thời điểm vào lệnh.
Bạn tự nhập mức trung bình dài hạn (ví dụ 8–12%/năm). Thực tế chứng khoán biến động mạnh, có năm âm.
Cùng công thức toán học; công cụ DCA tập trung vào kịch bản góp hàng tháng và ngôn ngữ đầu tư chứng khoán/quỹ.
Mô phỏng góp đều hàng tháng vào chứng khoán/quỹ mở với lợi suất kỳ vọng cố định. Thực tế lợi nhuận biến động, có thể lỗ.
Giá trị danh mục ước tính
1.024.224.895 VND
Lãi ước tính: 424.224.895 VND (70.7% trên vốn góp)
| Tổng tiền đã góp | 600.000.000 VND |
| Tiền lãi ước tính | 424.224.895 VND |
| Tổng tài sản | 1.024.224.895 VND |
Tiếp theo bạn có thể
| Năm | Góp trong năm | Lãi trong năm | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|
| 1 | 60.000.000 VND | 2.827.840 VND | 62.827.840 VND |
| 2 | 60.000.000 VND | 9.406.736 VND | 132.234.577 VND |
| 3 | 60.000.000 VND | 16.674.529 VND | 208.909.105 VND |
| 4 | 60.000.000 VND | 24.703.354 VND | 293.612.459 VND |
| 5 | 60.000.000 VND | 33.572.902 VND | 387.185.361 VND |
| 6 | 60.000.000 VND | 43.371.207 VND | 490.556.568 VND |
| 7 | 60.000.000 VND | 54.195.523 VND | 604.752.092 VND |
| 8 | 60.000.000 VND | 66.153.287 VND | 730.905.379 VND |
| 9 | 60.000.000 VND | 79.363.185 VND | 870.268.563 VND |
| 10 | 60.000.000 VND | 93.956.331 VND | 1.024.224.895 VND |
DCA giúp bình quân giá mua nhưng không loại bỏ rủi ro thị trường. Xem Tính lãi kép để so sánh cùng giả định lợi suất.