Công thức lãi kép
Mỗi tháng: Số dư mới = Số dư cũ × (1 + lãi suất tháng) + tiền góp thêm (nếu có).
Lãi suất tháng = Lãi suất năm ÷ 12.
Giá trị tương lai là số dư sau toàn bộ tháng trong kỳ.
Công cụ tài chính
Mô phỏng tăng trưởng vốn theo lãi kép — nền tảng cho DCA, FIRE và so sánh kênh đầu tư.
Cập nhật lần cuối: 2026-06-18
Mỗi tháng: Số dư mới = Số dư cũ × (1 + lãi suất tháng) + tiền góp thêm (nếu có).
Lãi suất tháng = Lãi suất năm ÷ 12.
Giá trị tương lai là số dư sau toàn bộ tháng trong kỳ.
Đây là mô phỏng toán học, không phản ánh phí giao dịch, thuế đầu tư hay biến động thị trường.
Dùng để so sánh kịch bản dài hạn, không thay tư vấn đầu tư.
Lưu ý: nội dung trong mục này nhằm mục đích giải thích phương pháp ước tính. Kết quả không thay thế tư vấn tài chính, thuế hoặc pháp lý chuyên môn. Bạn nên đối chiếu thêm với văn bản quy định hiện hành và cơ quan có thẩm quyền.
Lãi kép gộp cả phần lãi đã sinh ra vào vốn cho các kỳ sau, nên tăng trưởng nhanh hơn lãi đơn khi thời gian dài.
Không. Công cụ mô phỏng theo lãi suất kỳ vọng bạn nhập; đầu tư thực tế có biến động và rủi ro.
Tiền góp thêm được cộng vào cuối mỗi tháng và cùng được gộp lãi — tương tự mô hình DCA đơn giản.
Giả định lãi được gộp hàng tháng và góp thêm vào cuối mỗi tháng. Kết quả mang tính mô phỏng, không cam kết lợi nhuận thực tế.
Giá trị tương lai ước tính
221.964.023 VND
Tiền lãi chiếm 122% tổng vốn góp
| Vốn ban đầu | 100.000.000 VND |
| Tổng tiền góp (gốc + định kỳ) | 100.000.000 VND |
| Tổng lãi ước tính | 121.964.023 VND |
Tiếp theo bạn có thể
| Năm | Số dư đầu kỳ | Góp thêm | Lãi trong năm | Số dư cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100.000.000 VND | 0 VND | 8.299.951 VND | 108.299.951 VND |
| 2 | 108.299.951 VND | 0 VND | 8.988.842 VND | 117.288.793 VND |
| 3 | 117.288.793 VND | 0 VND | 9.734.912 VND | 127.023.705 VND |
| 4 | 127.023.705 VND | 0 VND | 10.542.905 VND | 137.566.610 VND |
| 5 | 137.566.610 VND | 0 VND | 11.417.961 VND | 148.984.571 VND |
| 6 | 148.984.571 VND | 0 VND | 12.365.646 VND | 161.350.217 VND |
| 7 | 161.350.217 VND | 0 VND | 13.391.988 VND | 174.742.205 VND |
| 8 | 174.742.205 VND | 0 VND | 14.503.517 VND | 189.245.722 VND |
| 9 | 189.245.722 VND | 0 VND | 15.707.302 VND | 204.953.024 VND |
| 10 | 204.953.024 VND | 0 VND | 17.011.000 VND | 221.964.023 VND |
Cần so sánh với gửi tiết kiệm có kỳ hạn? Dùng Tính lãi tiết kiệm.