Cách xếp hạng
Với cùng số tiền vay, kỳ hạn và phương thức trả, công cụ tính lịch trả nợ theo lãi suất tham chiếu từng ngân hàng.
Bảng sắp xếp theo khoản trả tháng đầu từ thấp đến cao để dễ so sánh áp lực dòng tiền ban đầu.
Công cụ tài chính
Xếp hạng ngân hàng theo trả hàng tháng, tổng lãi và tổng chi phí vay mua nhà.
Cập nhật lần cuối: 2026-06-19
Đối chiếu kết quả ước tính với quy định và biểu lãi suất chính thức từ cơ quan có thẩm quyền hoặc website ngân hàng.
Với cùng số tiền vay, kỳ hạn và phương thức trả, công cụ tính lịch trả nợ theo lãi suất tham chiếu từng ngân hàng.
Bảng sắp xếp theo khoản trả tháng đầu từ thấp đến cao để dễ so sánh áp lực dòng tiền ban đầu.
Cột tổng lãi và tổng trả giúp nhìn chi phí cả kỳ vay, không chỉ mức trả tháng đầu.
Nên kết hợp với công cụ khả năng vay tối đa để kiểm tra mức vay phù hợp thu nhập.
Lưu ý: nội dung trong mục này nhằm mục đích giải thích phương pháp ước tính. Kết quả không thay thế tư vấn tài chính, thuế hoặc pháp lý chuyên môn. Bạn nên đối chiếu thêm với văn bản quy định hiện hành và cơ quan có thẩm quyền.
Trang này tính luôn trả hàng tháng, tổng lãi và tổng chi phí theo số tiền vay và kỳ hạn bạn nhập.
Dùng mức lãi suất tham chiếu thấp nhất (rateFrom) trong file dữ liệu; thực tế có thể cao hơn tùy hồ sơ.
Chưa. Kết quả chỉ gồm gốc và lãi theo lịch trả nợ.
Dữ liệu lãi suất: 2026-06-19 · Đồng bộ tiết kiệm: 23:59:10 19/6/2026
Lãi cho vay: cập nhật thủ công
| # | Ngân hàng | Lãi suất từ | Trả tháng đầu | Tổng lãi | Tổng trả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VietinBank | 6.40%/năm – 7.40%/năm | 14.793.951 VND | 1.550.548.218 VND | 3.550.548.240 VND |
| 2 | Vietcombank | 6.50%/năm – 7.50%/năm | 14.911.463 VND | 1.578.751.054 VND | 3.578.751.120 VND |
| 3 | BIDV | 6.60%/năm – 7.60%/năm | 15.029.442 VND | 1.607.065.977 VND | 3.607.066.080 VND |
| 4 | MB Bank | 6.70%/năm – 7.70%/năm | 15.147.885 VND | 1.635.492.394 VND | 3.635.492.400 VND |
| 5 | Techcombank | 6.80%/năm – 7.80%/năm | 15.266.791 VND | 1.664.029.754 VND | 3.664.029.840 VND |
| 6 | ACB | 6.90%/năm – 7.90%/năm | 15.386.156 VND | 1.692.677.448 VND | 3.692.677.440 VND |
Ước tính dựa trên lãi suất tham chiếu thấp nhất của từng ngân hàng. Lãi thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng, LTV và chương trình ưu đãi.